Liên hệ



Click vào hình ảnh để xem lớn hơn

Vimecime (Cefixim 200)

Nguồn gốc:
Giá: Call

Số lượng:
Chi tiết sản phẩm

Vimecime (Cefixim 200) là kháng sinh thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ thứ 3, thành phần chính là Cefixim có tác dụng diệt khuẩn, điều trị nhiễm khuẩn...

Thông tin chi tiết Vimecime (Cefixim 200)

Thành phần:

  • Cefixim: 200mg (Tương đương Cefixim Trihydrat 223,8mg)
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của Vimecime (Cefixim 200):

Cefixim 200 có tác dụng:

  • Diệt khuẩn, cơ chế diệt khuẩn của Cefixim là gắn vào các Protein đích gây ức chế quá trình tổng hợp Mucopeptid ở thành tế bào vi khuẩn.
  • Điều trị các nhiễm khuẩn gây ra bởi các chủng nhạy cảm  với Cefixim như Streptococcus sp (ngoại trừ Enterococccus sp), Streptococcus Pneumoniae, Nesseria Gonorrhoeae, Branhamella Catarrhalis, Escherichia Coli, Klebsiella sp, Serratia sp, Proteus sp và Haemophilus Influenzae.

Chỉ định:

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng do các chủng nhạy cảm gây ra.
  • Viêm tai giữa, viêm phế quản cấp và mạn do Haemophilus Influenzae, Moraxella Catarrhalis, Streptococcus Pyogenes.
  • Viêm họng và Amidan do Streptococcus Pyogenes
  • Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng thể nhẹ và vừa.
  • Bệnh lậu chưa có biến chứng do Neisseria Gonorrhoeae, bệnh thương hàn do Salmomella Typhi, bệnh lị do Shigella nhạy cảm.

Chống chỉ định:

  • Bệnh nhân có tiền sử bị sốc dị ứng với thuốc
  • Quá mẫn với kháng sinh nhóm β Lactam, Penicilin.

Liều lượng và cách dùng:

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi hoặc cân nặng ≥ 50kg: uống 400 mg/ngày, có thể dùng 1 lần trong ngày hoặc chia ra làm 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ em trên 6 tháng tuổi đến 12 tuổi: Dùng 8 mg/kg/ngày, có thể dùng 1 lần hoặc chia ra làm 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Chưa xác minh được tính an toàn và hiệu quả của thuốc đối với trẻ dưới 6 tháng tuổi.
  • Đọc kỹ liều dùng trong tờ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Lưu ý khi sử dụng:

Những trường hợp sau cần đặc biệt lưu ý đối với thuốc:

  • Bệnh nhân với tiền sử cá nhân hoặc gia đình có các phản ứng dị ứng như bị hen phế quản, chứng phát ban
  • Phụ nữ có thai và cho con bú
  • Trẻ sơ sinh
  • Tiền sử bệnh đường tiêu hóa và viêm đại tràng, nhất là khi dùng kéo dài
  • Liều cần giảm ở những bệnh nhân suy thận, bao gồm cả những người bệnh đang lọc máu ngoài thận.
  • Đối với người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều trừ khi có suy giảm chức năng thận.

Tác dụng không mong muốn:

+ Thường gặp:

  • Rối loạn tiêu hóa: Ỉa chảy, phân nát, đau bụng, buồn nôn, đầy hơi, ăn không tiêu, khô miệng
  • Hệ thần kinh: đau đầu, chóng mặt, bồn chồn, mất ngủ, mệt mỏi
  • Quá mẫn: Ban đỏ, mày đây, sốt do thuốc.

+ Ít gặp:

  • Tiêu hóa: Ỉa chảy nặng và viêm đại tràng giả mạc
  • Toàn thân: Phản vệ, phù mạch, hội chứng Stevens – Johnson, hồng ban đa dạng, hoại tử thượng bì nhiễm độc.
  • Huyết học: Giảm tiểu cầu, bạch cầu, bạch cầu ưa Acid thoáng qua, giảm nồng độ Hemoglobin và Hematocrit
  • Gan: Viêm gan và vàng da, tăng tạm thời AST, ALT, Phosphat kiềm, Bilirubin và LDH
  • Thận: Suy thận cấp, tăng Nitrogen phi Protein huyết và nồng độ Creatinin huyết tương tạm thời.
  • Viêm và nhiễm nấm Candida âm đạo.

+ Hiếm gặp:

  • Huyết học: Thời gian Prothrombin kéo dài
  • Toàn thân: Co giật

Bảo quản:

  • Nơi khô ráo thoáng mát, nhiệt độ 25 - 30 độ C.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp.

Quy cách đóng gói:

Hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX:

COPHAVINA

Xin quý khách vui lòng gọi số 08.3507.2265 để được tư vấn trực tiếp về sản phẩm!

Tags: Cefixim,  Kháng sinh

Ý kiến của bạn
Tên *
Email *
Nội dung *


Tin mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến
028.35072265
Tư vấn sức khỏe
TV. Tuyết Trinh



  • Công ty cổ phẩn dược Đà Nẵng
  • Mediplantex
  • foripharm
  • Công ty TNHH dược phẩm Intechpham
  • Công ty dược- Trang thiết bị Bình Định
  • Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
  • traphaco
  • saokimpharma