Liên hệ



Click vào hình ảnh để xem lớn hơn

Dobamedron (Methylprednisolon)

Nguồn gốc:
Giá: Call

Số lượng:
Chi tiết sản phẩm

Dobamedron (Methylprednisolon) thành phần chính là Methylprednisolon có tác dụng chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch dùng điều trị viêm khớp dạng thấp, Lupus ban đỏ hệ thống, 1 số thể viêm mạch…

Thông tin chi tiết Dobamedron (Methylprednisolon)

Thành phần:

  • Dobamedron 4mg: Methylprednisolon 4mg
  • Dobamedron 16mg: Methylprednisolon 16mg
  • Tá dược: Tinh bột, Lactose, Bột Talc, DST, PVP, Magnesi Stearat vừa đủ 1 viên

Đặc tính của Dobamedron (Methylprednisolon):

  • Methylprednisolon là một Glucocorticoid, dẫn xuất 6 – alpha methyl của Prednisolon có tác dụng chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch rõ rệt.
  • Do Methyl hóa Prednisolon, tác dụng Corticoid chuyển hóa muối đã được loại trừ, vì vậy có rất ít nguy cơ giữ Na+ và gây phù. Tác dụng chống viêm của Methylprednisolon tăng 20% so với tác dụng của Prednisolon.
  • 4mg Methylprednisolon có hiệu lực bằng 20mg Hydrocortison.

Chỉ định:

  • Viêm khớp dạng thấp, Lupus ban đỏ hệ thống
  • Một số thể viêm mạch như viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nốt, bệnh Sarcoid
  • Hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan máu, giảm bạch cầu hạt và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ:
  • Trong điều trị ung thư như bệnh Leukemia cấp tính, u Lymphô, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt.
  • Điều trị hội chứng thân hư nguyên phát.

Chống chỉ định:

  • Nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
  • Quá mẫn với Mythylprednisolon
  • Thương tổn da do virus, nấm hoặc lao
  • Đang dùng Vaccin virus sống

Liều lượng và cách dùng:

Tuân thủ nghiêm ngặt chỉ dẫn của thầy thuốc, không tự ý ngừng thuốc đột ngột.

  • Điều trị hen nặng đối với người bệnh nội trú: Đầu tiên tiêm tỉnh mạch Methylprednisolon, sau khi hỏi cơn cấp tính dùng liều uống hàng ngày 32 – 48mg. Sau đó giảm dần liệu và có thể ngừng thuốc trong 10 ngày đến 2 tuần kể từ khi bắt đầu điều trị bằng Corticosteroid.
  • Điều trị cơn hen cấp tính: 32 – 48mg mỗi ngày, trong 5 ngày, sau đó điều trị bổ sung liều thấp hơn trong 1 tuần
  • Những bệnh thấp nặng: Lúc đầu 0,8mg/kg/ngày chi thành liều nhỏ sau đó điều trị củng cố dùng 1 liệu duy nhất hàng ngày, tiếp theo giảm dần tới liều tối thiểu có tác dụng.
  • Viêm khớp dạng thấp: Liều bắt đầu là 4 – 6mg mỗi ngày. Trong đợt cấp tính dùng liều cao hơn: 16 – 32mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.
  • Viêm khớp mãn tính ở trẻ em với những biến chứng đe dọa tính mạng: Dùng liệu pháp tấn công, liều 10 – 30mg/kag/đợt (thường dùng 3 lần)
  • Hội chứng thận hư nguyên phát: Bắt đầu, liều dùng hàng ngày 0,8 – 1,6 mg/kag trong 6 tuần, sau đó giảm dần trong 6 – 8 tuần.
  • Viêm loét đại tràng mãn tính: Đợt cấp tính nặng uống 8 – 24 mg/ngày
  • Thiếu máu tan máu do miễn dịch: Mỗi ngày uống 64 mg. Phải điều trị ít nhất 6 – 8 tuần.
  • Bệnh Sarcoid: 0.8 mg/kg/ngày để làm thuyên giảm bệnh. Dùng liều duy trì 8mg/ngày.

Lưu ý khi sử dụng:

Sử dụng thận trọng trong các trường hợp sau:

  • Người bệnh loãng xương, người mới nối thông mạch máu, rối loạn tâm thần, loét dạ dày, loét tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim và trẻ đang lớn.
  • Sử dụng thận trọng toàn thân cho người cao tuổi, với liều thấp nhất và trong thời gian ngắn nhất có thể.
  • Suy tuyến thượng thận có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột.
  • Khi dùng liều cao có thể ảnh hưởng đến tác dụng của tiêm chủng Vaccin
  • Phụ nữ mang thai: Dùng kéo dài Corticosteroid toàn thân cho người mẹ có thể dẫn đến giảm thể trọng của trẻ sơ sinh. Nên cân nhắc lợi ích có thể đạt được so với rủi ro có thể xảy ra với mẹ và con.

Tác dụng không mong muốn:

Thường xảy ra nhiều nhất khi dùng Methylprednisolon liều cao và dài ngày:

  • Thường gặp, ADR>1/100: Mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động, tăng ngon miệng, khó tiêu, rậm lông, đái tháo đường, đau khớp, đục thủy tinh thể, glocom, chảy máu cam
  • Ít gặp: Chóng mặt, cơn co giật, loạn tâm thần, u giả ở não, nhức đầu, thay đổi tâm trạng, mê sảng, ảo giác, sáng khoái, phù, tăng huyết áp, trứng cá, teo da, thâm tím, tăng sắc tố mô, hội chứng Cushing, ức chế trục tuyến yên – thượng thận, chậm lớn, không dung nạp Glucose, giảm Kali huyết, nhiễm kiềm, vô kinh, giữa natri và nước, tăng Glucose huyết, loét dạ dày, buồn nôn, nôn, chướng bụng, viêm loét thực quản, viêm tụy, yếu cơ, loãng xương, gãy xương, phản ứng quá mẫn
  • Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Bảo quản:

Nơi khô ráo thoáng mát, nhiệt độ 25 - 30 độ C. Tránh ánh sáng trực tiếp.

Quy cách đóng gói:

Hộp 03 vỉ x 10 viên nang

NSX:

DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3

Xin quý khách vui lòng gọi số 08.3507.2265 để được tư vấn trực tiếp về sản phẩm!


Ý kiến của bạn
Tên *
Email *
Nội dung *


Tin mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến
028.35072265
Tư vấn sức khỏe
TV. Tuyết Trinh



  • Công ty cổ phẩn dược Đà Nẵng
  • saokimpharma
  • Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
  • Công ty TNHH dược phẩm Intechpham
  • Công ty dược- Trang thiết bị Bình Định
  • traphaco
  • foripharm
  • Mediplantex